Sắt thép Đà Nẵng - Sắt hộp - Ống - U -V - Xà gồ - Công ty Hoàng Trọng Tín Ship hàng toàn quốc
Sắt thép Đà Nẵng - Sắt hộp - Ống - U -V - Xà gồ - Công ty Hoàng Trọng Tín 0905.900.175
Sắt thép Đà Nẵng - Sắt hộp - Ống - U -V - Xà gồ - Công ty Hoàng Trọng Tín " Uy Tín - Trung Thực - Hợp Tác "

Thép Hình Tại Bình Dương – Bình Phước – Vũng Tàu: Giải Pháp Kết Cấu Bền Vững Cho Mọi Công Trình


Trong những năm gần đây, nhu cầu sử dụng thép hình tại Bình Dương, Bình Phước và Vũng Tàu ngày càng tăng mạnh nhờ tốc độ phát triển công nghiệp, xây dựng nhà xưởng, khu công nghiệp và hạ tầng giao thông. Thép hình không chỉ đảm bảo khả năng chịu lực vượt trội mà còn giúp tối ưu chi phí thi công, nâng cao tuổi thọ công trình và đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật hiện đại.

thép hình tại bình dương

Thép Hình Là Gì?

Thép hình là loại thép được sản xuất với nhiều dạng tiết diện khác nhau như H, I, U, V, C, L… nhằm đáp ứng đa dạng nhu cầu trong xây dựng và công nghiệp. Đây là dòng vật liệu có khả năng chịu tải cao, chống cong vênh và phù hợp với nhiều môi trường làm việc khắc nghiệt.

Các loại thép hình phổ biến hiện nay gồm:

  • Thép hình H
  • Thép hình I
  • Thép hình U
  • Thép hình V
  • Thép hình C
  • Thép góc L

Nhờ thiết kế tiết diện đặc biệt, thép hình được ứng dụng rộng rãi trong kết cấu nhà thép tiền chế, nhà xưởng, cầu đường, cơ khí chế tạo và công trình công nghiệp nặng.

Cấu tạo Thép hình U, I, V, H

Bao gồm các loại hợp kim của sắt và Cacbon từ 0,02% – 2,14% theo trọng lượng và một số nguyên tố hoá học khác. Cacbon và các nguyên tố hoá học làm tăng độ cứng, hạn chế sự di chuyển của nguyên tử sắt trong cấu trúc tinh thể dưới tác động của nhiều nguyên nhân khác nhau. 

Bên cạnh đó tỷ lệ của các nguyên tố trong thép phù hợp nhằm mục đích kiểm soát các mục tiêu chất lượng như độ cứng, độ đàn hồi, tính dễ uống và sức bền kéo đứt.

Phân loại Thép hình và Ứng dụng của Thép hình

Với các tính năng vượt trội, thép hình được rất nhiều khách hàng ưa chuộng và lựa chọn. Tuy nhiên, thép hình còn được chia thành các nhóm sản phẩm riêng với tính năng chuyên biệt, đảm bảo hỗ trợ người dùng tối đa như thép U, I, V, H… Vậy nên, để có thể lựa chọn được đúng loại thép mà mình cần, các bạn hãy tham khảo các loại thép như sau.

Thép hình chữ H

Thép hình chữ H là một loại thép hình có kết cấu giống chữ H, có độ cân bằng cao nên có khả năng chịu áp lực rất lớn. Chiều cao và chiều rộng của thép H có tỷ lệ gần giống nhau, tạo nên đặc tính cứng và bền bỉ. Với cường độ chịu lực cao, chống đỡ được các rung động mạnh, thép H có thể tồn tại trong các môi trường khắc nghiệt và hay xảy ra thiên tai như động đất, sóng thần hoặc những tác động của hoá chất và nhiệt độ.

Thông số kỹ thuật:

  • Chiều cao: 100 – 900 (mm)
  • Chiều rộng cánh: 50 – 400 (mm)
  • Chiều dài: 6000 – 12000 (mm)

Thép hình chữ I

Thép hình có dáng tương tự như thép H có độ dài cánh được cắt ngắn hơn so với chiều dài của bụng. Thép hình chữ I cũng tương tự như thép hình chữ H là có khả năng chịu năng chịu áp lực lớn, bởi vậy tuỳ thuộc vào từng công trình khác nhau mà khác nhau mà khách hàng có thể lựa chọn thép H hoặc thép I để xây dựng.

Thông số kỹ thuật:

  • Chiều cao: 100 – 600 (mm)
  • Chiều rộng cánh: 50 – 200 (mm)
  • Chiều cao: 6000 – 12000(mm)

Thép hình chữ V

Đây là loại thép có góc được tạo bởi hai cánh chéo có chiều dài bằng nhau tạo ra mặt cắt chữ V. Ưu điểm vượt trội của dòng thép V này là khả năng chịu lực và sức nặng tốt, không bị biến dạng khi có va đập và sức ép mạnh. 

Ngoài ra thép hình chữ V có một số loại thường gặp như V100, V150, V200… với nhiều ứng dụng khác như thiết kế máy móc, xây dựng nhà xưởng, đường dẫn ống, cơ khí đóng tàu, cơ khí động lực hoặc các sản phẩm trang trí, thanh trượt và đồ gia dụng.

Thông số kỹ thuật:

  • Chiều dài cánh: 25 – 250 (mm)
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6000 – 12000(mm)

Thép hình chữ U

Thép hình chữ U là một loại thép có kết cấu đặc biệt với mặt cắt theo chiều ngang giống với hình chữ U, phần lưng thằng được gọi là thân và hai bên cánh. Thép hình chữ U có các góc với độ chính xác cao nên thường được sử dụng cụ nông nghiệp, giao thông vận tải và các hoạt động sửa chữa công nghiệp.

Với hình dáng đặc biệt, thép hình chữ U chịu được lực vặn xoắn ở thân rất cao. Đồng thời, hình dạng chữ U luôn cho phép thép chữ U tăng cường lực và độ cứng theo chiều ngang. Các loại thép U thông thường là U50, U100, U 200….

Thông số kỹ thuật:

  • Chiều ngang: 40 – 500 (mm)
  • Chiều cao: 25 – 100 (mm)
  • Chiều dài: 6000 – 12000 (mm)

Ưu Điểm Nổi Bật Của Thép Hình

Khả năng chịu lực cao

Thép hình được thiết kế để chịu tải trọng lớn, chống biến dạng tốt và đảm bảo độ ổn định cho kết cấu công trình. Đây là lý do thép hình luôn được ưu tiên trong các công trình nhà xưởng, cầu cảng và công trình dân dụng quy mô lớn.

Độ bền vượt trội

Với khả năng chống ăn mòn, chống va đập và chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt, thép hình giúp công trình duy trì tuổi thọ lâu dài và giảm chi phí bảo trì.

Thi công nhanh chóng

Các cấu kiện thép hình thường được gia công sẵn, giúp rút ngắn thời gian thi công, tiết kiệm nhân công và tối ưu tiến độ dự án.

Đa dạng kích thước

Thép hình có nhiều chủng loại và quy cách khác nhau, phù hợp cho cả công trình dân dụng lẫn công nghiệp nặng.

Ứng Dụng Của Thép Hình Tại Bình Dương

Bình Dương là trung tâm công nghiệp lớn của miền Nam với hàng nghìn nhà máy và khu công nghiệp đang hoạt động. Nhu cầu sử dụng thép hình tại Bình Dương tập trung vào:

  • Xây dựng nhà xưởng
  • Kết cấu nhà thép tiền chế
  • Khung chịu lực công nghiệp
  • Hệ thống giá đỡ và cơ khí chế tạo
  • Công trình dân dụng và thương mại

Các loại thép hình H và I thường được lựa chọn nhờ khả năng chịu tải tốt, phù hợp với quy mô công trình lớn.

Nhu Cầu Thép Hình Tại Bình Phước

Bình Phước đang phát triển mạnh về hạ tầng giao thông và khu công nghiệp, kéo theo nhu cầu lớn về vật liệu xây dựng chất lượng cao. Thép hình tại Bình Phước được ứng dụng trong:

  • Nhà kho và nhà xưởng
  • Công trình giao thông
  • Kết cấu cầu đường
  • Trang trại công nghiệp
  • Công trình dân dụng

Việc lựa chọn thép hình đạt tiêu chuẩn giúp đảm bảo an toàn và tối ưu hiệu quả đầu tư lâu dài.

Thép Hình Tại Vũng Tàu Và Vai Trò Trong Công Nghiệp

Vũng Tàu là khu vực phát triển mạnh về cảng biển, dầu khí và công nghiệp nặng. Vì vậy, thép hình tại Vũng Tàu thường được sử dụng trong:

  • Công trình cảng biển
  • Kết cấu giàn khoan
  • Nhà máy công nghiệp
  • Hệ thống đường ống
  • Nhà thép tiền chế ven biển

Môi trường ven biển yêu cầu vật liệu có khả năng chống ăn mòn cao, do đó các loại thép hình chất lượng đạt tiêu chuẩn quốc tế luôn được ưu tiên lựa chọn.

Kinh Nghiệm Chọn Mua Thép Hình Chất Lượng

Để đảm bảo chất lượng công trình, khi mua thép hình cần lưu ý:

  • Chọn sản phẩm có nguồn gốc rõ ràng
  • Kiểm tra tiêu chuẩn kỹ thuật và chứng nhận chất lượng
  • Ưu tiên đơn vị cung cấp uy tín
  • Lựa chọn đúng chủng loại phù hợp công trình
  • So sánh giá thép hình theo thị trường thực tế

Ngoài ra, việc lựa chọn đúng kích thước và độ dày thép sẽ giúp tối ưu chi phí và đảm bảo khả năng chịu lực cho công trình.

Báo Giá Thép Hình Bình Dương – Bình Phước – Vũng Tàu

Giá thép hình phụ thuộc vào nhiều yếu tố như:

  • Chủng loại thép
  • Quy cách và kích thước
  • Độ dày vật liệu
  • Thương hiệu sản xuất
  • Biến động thị trường thép

Giá thép hình H

Tên & Quy cách

Độ dài

(m)

Trọng lượng

(Kg)

Giá có VAT

(Đ/Kg)

Tổng giá có VAT

(Đ/Cây)

Thép hình H 100 x 100 x 6 x 8

12

206,4

20.200

4.169.280

Thép hình H 125 x 125 x 6.5 x 9

12

285,6

20.200

5.769.120

Thép hình H 150 x 150 x 7 x 10

12

378

20.200

7.635.600

Thép hình H 148 x 100 x 6 x 9

12

254,4

20.200

5.138.880

Thép hình H 175 x 175 x 7.5 x 11

12

484,8

20.200

9.792.960

Thép hình H 194 x 150 x 6 x 9

12

367,2

20.200

7.417.440

Thép hình H 244 x 175 x 7 x 11

12

529,2

20.200

10.689.840

Thép hình H 200 x 200 x 8 x 12

12

598,8

20.200

12.095.760

Thép hình H 250 x 250 x 9 x 14

12

868,8

20.200

17.549.760

Thép hình H 294 x 200 x 8 x 12

12

681,6

20.200

13.768.320

Thép hình H 300 x 300 x 10 x 15

12

1128

20.200

22.785.600

Thép hình H 350 x 350 x 12 x 19

12

1644

20.200

33.208.800

Thép hình H 400 x 400 x 13 x 21

12

2064

20.200

41.692.800

Thép hình H 390 x 300 x 10 x 16

12

1284

20.200

25.936.800

Thép hình H 482 x 300 x 11 x 15

12

1368

20.200

27.633.600

Thép hình H 488 x 300 x 11 x 18

12

1536

20.200

31.027.200

Thép hình H 582 x 300 x 12 x 17

12

1644

20.200

33.208.800

Thép hình H 588 x 300 x 12 x 20

12

1812

20.200

36.602.400

Thép hình H 440 x 300 x 11 x 20

12

1488

20.200

30.057.600

Giá thép hình V

  Tên & Quy cách   Độ dài (m)   Trọng lượng (Kg)   Giá có VAT (Đ/Kg)  Tổng giá có VAT (Đ/Cây)
Thép hình V 25 x 3.0li (5-6kg)  6  6 20.200 121.200
Thép hình V 30 x 3.0li (5-8,5kg)  6  8,5 20.200 171.700
Thép hình V 40 x 3.0li (8-10kg)  6 10 20.200 202.000
Thép hình V 40 x 4.0li (11-12kg)  6  12 20.200 242.400
Thép hình V 50 x 2.0li (11-12kg) 6  12 20.200 242.400
Thép hình V 50 x 3.0li (12-15,5kg)  6  15,5 20.200 282.800
Thép hình V 50 x 4.0li (16-18,5kg)  6  18,5 20.200 373.700
Thép hình V 50 x 5.0li (19-24,5kg)  6  24,5 20.200 494.900
Thép hình V 63 x 3.0li (22-23,5kg)  6  23,5 20.200 474.700
Thép hình V 63 x 4.0li (24-25,5kg)  6  25,5 20.200 515.100
Thép hình V 63 x 5.0li (26-29,5kg)  6  29,5 20.200 595.900
Thép hình V 63 x 6.0li (30-34,5kg)  6  34,5 20.200 696.900
Thép hình V 70 x 5.0li (28-34,5kg)  6  34,5 20.200 696.900
Thép hình V 70 x 6.0li (35-39,5kg)  6  39,5 20.200 797.900
Thép hình V 70 x 7.0li (40-43,5kg)  6  43,5 20.200 878.700
Thép hình V 75 x 5.0li (28-34,5kg)  6  34,5 20.200 696.900
Thép hình V 75 x 6.0li (35-39,5kg)  6  39,5 20.200 797.900
Thép hình V 75 x 7.0li (40-48kg)  6  48 20.200 969.600
Thép hình V 75 x 8.0li (50-53,5kg)  6  53,5 20.200 1.080.700
Thép hình V 75 x 9.0li (54-54.5kg)  6  54,5 20.200 1.100.900
Thép hình V 100 x 7.0li (62-63kg)  6  63 20.200 1.272.600
Thép hình V 100 x 8.0li (66-68kg)  6  68 20.200 1.373.600
Thép hình V 100 x 9.0li (79-90kg)  6  90 20.200 1.818.000
Thép hình V 100 x 10li (83-86kg)  6  86 20.200 1.737.200
Thép hình V 120 x 8.0li (176,4kg)  6  176,4 20.200 3.563.280
Thép hình V 120 x 10li (218,4kg)  6  218,4 20.200 4.411.680
Thép hình V 120 x 12li (259,9kg)  6  259,9 20.200 5.249.980
Thép hình V 125 x 8.0li (93kg)  6  93 20.200 1.878.600
Thép hình V 125 x 9.0li (104,5kg) 6 104,5 20.200 2.110.900
Thép hình V 125 x 10li (114,8kg)  6  114,8 20.200 2.318.960
Thép hình V 125 x 12li (136,2kg)  6  136,2 20.200 2.751.240

Giá thép hình U

 Tên & Quy cách   Độ dài (m)  Trọng lượng (Kg)   Giá có VAT (Đ/Kg)   Tổng giá có VAT (Đ/Cây)
Thép hình U 80 x 38 x 4  6  31 20.200 626.200 
Thép hình U 80 x 39 x 4  6  36 20.200  727.200
Thép hình U 80 x 40 x 4  6  42 20.200  848.400
Thép hình U 100 x 45 x 3  6  32 20.200  646.400
Thép hình U 100 x 47 x 4,5 x 5,5  6  42 20.200 848.400
Thép hình U 100 x 50 x 5  6  47 20.200 949.400
Thép hình U 100 x 50 x 5  6  55 20.200 1.111.000
Thép hình U 120 x 48 x 3.5  6  42 20.200  848.400
Thép hình U 120 x 50 x 4,7  6  54 20.200  1.090.800
Thép hình U 125 x 65 x 6 x 8  6  80,4 20.200  1.624.080
Thép hình U 140 x 60 x 6  6  67 20.200 1.353.400
Thép hình U 150 x 75 x 6.5  12  223,2 20.200  4.508.640
Thép hình U 160 x 62 x 6 x 7,3  6  82 20.200  1.656.400
Thép hình U 180 x 70 x 6.3 (17kkg/m)  12 204 20.200  4.120.800
Thép hình U 200 x 69 x 5.4  12 204 20.200 4.120.800
Thép hình U 200 x 76 x 5.2   12  220,8 20.200 4.460.160
Thép hình U 200 x 80 x 7.5 x 11  12  295,2 20.200 5.963.040
Thép hình U 250 x 78 x 6.0  12  273,6 20.200 5.526.720
Thép hình U 250 x 80 x 9  12  376,8 20.200 7.611.360
Thép hình U 250 x 90 x 9   12  415,2 20.200 8.387.040
Thép hình U 280 x 84 x 9.5  12  408,4 20.200 8.249.680
Thép hình U 300 x 90 x 9  12  457,2 20.200 9.235.440

Giá thép hình I

Tên & Quy cách

 Độ dài

(m)

 Trọng lượng

(Kg)

 Giá có VAT

(Đ/Kg)

 Tổng giá có VAT

(Đ/Cây)

Thép hình I 100 x 52 x 4 x 5.5

 6

 43

17.400

748.200

Thép hình I 120 x 60 x 4.5 x 6.5

 6

 52

17.400

904.800

Thép hình I 150 x 72 x 4.5 x 6.5

 6

 75

20.200

 1.515.000

Thép hình I 150 x 75 x 5 x 7

 6

 84

20.200

1.696.800

Thép hình I 198 x 99 x 4 x 7

 6

 109,2

20.200

2.205.840

Thép hình I 200 x 100 x 5.5 x 8

 12

 255,6

20.200

 5.163.120

Thép hình I 248 x 124 x 5 x 8

 12

 308,4

20.200

6.229.680

Thép hình I 250 x 125 x 6 x 9

 12

 177,6

20.200

 3.587.520

Thép hình I 298 x 149 x 5.5 x 8

 12

 384

20.200

 7.756.800

Thép hình I 300 x 150 x 6.5 x 9  12  440,4 20.200  8.896.080

Thép hình I 350 x 175 x 7 x 11

 12

 595,2

20.200

 12.023.040

Thép hình I 396 x 199 x 7 x 11

 12

 679,2

20.200

13.719.840

Thép hình I 400 x 200 x 8 x 13

 12

 792

20.200

 15.998.400

Thép hình I 446 x 199 x 8 x 12

 12

 794,4

20.200

16.046.880

Thép hình I 450 x 200 x 9 x 14

 12

 912

20.200

18.422.400

Thép hình I 496 x 199 x 9 x 14

 12

 954

20.200

19.270.800

Thép hình I 500 x 200 x 10 x 16

 12

 1075,2

20.200

21.719.040

Thép hình I 596 x 199 x 10 x 15

 12

 1135,2

20.200

22.931.040

Thép hình I600 x 200 x 11 x 17

 12

 1272

20.200

 25.694.400

Thép hình I700 x 300 x 13 x 24

 12

 2220

20.200

44.844.000

Thép hình I800 x 300 x 14 x 26

 12

 2520

20.200

50.904.000

Để nhận báo giá thép hình mới nhất tại Bình Dương, Bình Phước và Vũng Tàu, khách hàng nên liên hệ trực tiếp đơn vị phân phối uy tín để được tư vấn chi tiết theo nhu cầu thực tế.

Địa chỉ mua thép hình uy tín chất lượng cao tại Bình Dương, Bình Phước và Vũng Tàu

Thép hình là vật liệu quan trọng trong ngành xây dựng và công nghiệp hiện đại. Với khả năng chịu lực cao, độ bền vượt trội và tính ứng dụng đa dạng, thép hình tại Bình Dương, Bình Phước và Vũng Tàu đang trở thành lựa chọn hàng đầu cho nhiều công trình quy mô lớn nhỏ.

Nếu bạn đang tìm kiếm giải pháp kết cấu bền vững, tiết kiệm và hiệu quả, việc lựa chọn thép hình chất lượng cao sẽ là nền tảng vững chắc cho mọi dự án xây dựng vui lòng liên hệ :

CÔNG TY TNHH MTV HOÀNG TRỌNG TÍN

Trụ Sở : 163 Nguyễn Thiện Kế, Quận Sơn Trà, TP.Đà Nẵng

Tel: 0236.3985.327   -   0905.900.175

Fax : 0236.3985.327

Email: thephoangtrongtin@Gmail.com

Website: www.thephinhdanang.com



Xem những bài viết liên quan:

Báo Giá Thép Đúc Mới Nhất 2026

Thép đúc hiện đang là vật liệu được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng, cơ khí chế tạo, công nghiệp nặng và kết cấu công trình. Với ưu điểm chịu lực cao, độ bền vượt trội và khả năng hoạt động ổn định trong môi...


Báo Giá Thép Vuông Đặc Mới Nhất Hôm Nay 2026

Thép đặc gồm thép tròn đặc, thép vuông đặc là dòng vật liệu quan trọng trong ngành cơ khí chế tạo, xây dựng công nghiệp và gia công kết cấu thép. Với khả năng chịu lực cao, độ cứng vượt trội và...


Báo Giá Thép Tròn Đặc Mới Nhất Hôm Nay 2026

Thép đặc gồm thép tròn đặc, thép vuông đặc là dòng vật liệu quan trọng trong ngành cơ khí chế tạo, xây dựng công nghiệp và gia công kết cấu thép. Với khả năng chịu lực cao, độ cứng vượt trội và...


Báo giá Thép Hình Tại Đắk Lắk – Kon Tum – Gia Lai

Tây Nguyên đang trở thành khu vực phát triển mạnh về công nghiệp, nông nghiệp công nghệ cao và hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, nhu cầu sử dụng thép hình tại Đắk Lắk, Kon Tum và Gia Lai ngày cà...


<
Thiết kế web Đà Nẵng ChipChipWeb