Báo Giá Thép Tròn Đặc Mới Nhất Hôm Nay 2026
Thép đặc gồm thép tròn đặc, thép vuông đặc là dòng vật liệu quan trọng trong ngành cơ khí chế tạo, xây dựng công nghiệp và gia công kết cấu thép. Với khả năng chịu lực cao, độ cứng vượt trội và tính ứng dụng đa dạng, nhu cầu tìm kiếm báo giá thép đặc hiện nay đang ngày càng tăng mạnh trên thị trường.
Công ty Hoàng Trọng Tín chuyên cung cấp thép đặc chất lượng cao, đa dạng quy cách, đầy đủ chứng từ CO-CQ và hỗ trợ giao hàng nhanh trên toàn quốc.
Thép Đặc Là Gì?
Thép đặc là loại thép có kết cấu nguyên khối, không rỗng bên trong, được sản xuất dưới nhiều dạng như:
- Thép tròn đặc
- Thép vuông đặc
- Thép dẹt đặc
- Láp đặc công nghiệp
Nhờ cấu trúc đặc ruột, sản phẩm có khả năng chịu tải lớn, chống biến dạng và phù hợp với nhiều công trình cơ khí cũng như kết cấu công nghiệp nặng.
Ưu Điểm Của Thép Đặc
Độ Bền Cao
Thép đặc có khả năng chịu lực tốt, chống va đập mạnh và hoạt động ổn định trong môi trường khắc nghiệt. Đây là vật liệu được ưu tiên trong các công trình yêu cầu độ an toàn cao.
Dễ Gia Công
Sản phẩm có thể cắt, hàn, tiện, phay hoặc gia công cơ khí theo nhiều yêu cầu khác nhau, phù hợp cho ngành cơ khí chế tạo hiện đại.
Đa Dạng Quy Cách
Thép đặc được sản xuất với nhiều kích thước và mác thép khác nhau nhằm đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng trong xây dựng và công nghiệp.
Tuổi Thọ Sử Dụng Cao
Khả năng chống biến dạng và độ ổn định cao giúp thép đặc có tuổi thọ lâu dài, tiết kiệm chi phí sửa chữa và bảo trì công trình.

Các Loại Thép Đặc Phổ Biến Tại Hoàng Trọng Tín
Công ty Hoàng Trọng Tín hiện cung cấp nhiều dòng thép đặc chất lượng cao như:
Thép Tròn Đặc
Được ứng dụng rộng rãi trong:
- Gia công cơ khí
- Chế tạo trục máy
- Bulong
- Chi tiết máy
- Kết cấu công nghiệp
Thép tròn đặc thường có đường kính từ nhỏ đến lớn và nhiều mác thép khác nhau như SS400, S45C, SCM440…
Đặc tính cơ bản của thép tròn đặc
Thép tròn đặc là sản phẩm có tiết diện tròn, hình dáng thuôn dài với các kích thước khác nhau. Thành phần chính của thép tròn đặc là thép hợp kim, hàm lượng % cacbon từ 0.13 – 0.58 tùy thuộc vào mác thép
Trên thị trường hiện nay, thép tròn đặc chủ yếu được nhập khẩu từ các nước: Hàn Quốc , EU, Nhật Bản, Đài Loan , Malaysia,Trung Quốc, Ấn Độ, các nước Châu Âu…

1/ Thành phần hóa học và tiêu chuẩn mác thép
Tùy thuộc vào từng thương hiệu khác nhau mà thép tròn đặc sẽ có những tiêu chuẩn mác thép tương ứng. Thành phần hóa học của một số loại mác thép tròn đặc được thể hiện dưới đây
| Mác thép | Thành phần hoá học (%) | ||||||
| C | Si | Mn | Ni | Cr | P | S | |
| SS400 | − | − | − | − | − | ≤ 0.05 | ≤ 0.05 |
| S15C | 0.13 ~ 0.18 | − | 0.95 ~ 1.15 | − | 0.20 | 0.030 max | 0.035 max |
| S20C | 0.18 ~ 0.23 | 0.15 ~ 0.35 | 0.30 ~ 0.60 | 0.20 | 0.20 | 0.030 max | 0.035 max |
| S35C | 0.32 ~ 0.38 | 0.15 ~ 0.35 | 0.30 ~ 0.60 | 0.20 | 0.20 | 0.030 max | 0.035 max |
| S45C | 0.42 ~ 0.48 | 0.15 ~ 0.35 | 0.6 ~ 0.9 | 0.20 | 0.20 | 0.030 max | 0.035 max |
| S55C | 0.52 ~ 0.58 | 0.15 ~ 0.35 | 0.6 ~ 0.9 | 0.20 | 0.20 | 0.030 max | 0.035 max |
Tính chất cơ lý tính của thép tròn đặc tiêu chuẩn:
| Mác thép | Độ bền kéo đứt | Giới hạn chảy | Độ dãn dài tương đối |
| N/mm² | N/mm² | (%) | |
| SS400 | 310 | 210 | 33.0 |
| S15C | 355 | 228 | 30.5 |
| S20C | 400 | 245 | 28.0 |
| S35C | 510 ~ 570 | 305 ~ 390 | 22.0 |
| S45C | 570 ~ 690 | 345 ~ 490 | 17.0 |
| S55C | 630 ~ 758 | 376 ~ 560 | 13.5 |
2/ Ứng dụng và đặc điểm của thép tròn đặc
Với thành phần chính là thép hợp kim, thép tròn đặc có khả năng chống ăn mòn và oxi hóa cao. Khả năng chịu lực tốt, chống được các tác động lực lớn.
Bên ngoài bề mặt của sản phẩm thường được phủ một lớp dầu mỏng, giúp bảo vệ lớp thép bên trong tốt hơn, hạn chế các tác động từ môi trường
Quy cách thép tròn đặc :
+ Đường kính dao động từ 4mm – 1000 mm.
+ Chiều dài tiêu chuẩn là 6m / cây, có thể cắt, chặt theo các kích thước khác nhau
Thép tròn đặc được sử dụng trong đa dạng các lĩnh vực như :
- Thép đường kính nhỏ : làm bulong, đinh ốc, các chi tiết máy
- Thép đường kính lớn : làm trục máy, piton, bánh răng….
- Ngoài ra, nhờ đặc tính chống mài mòn cao, thép tròn đặc còn được sử dụng trong chế tạo các chi tiết như làm khuôn, trục cán hình, lò xo…trong cơ khí, chế tạo.
Bảng tra thép tròn đặc
Nhờ tính ứng dụng cao, được sủ dụng trong đa dạng lĩnh vực, thép tròn đặc được sản xuất với nhiều kích thước khác nhau phù hợp với nhu cầu, mục đích của người dùng.
1/ Khối lượng thép tròn đặc
Ngay sau đây sẽ là bảng tra thép tròn đặc với những quy cách cơ bản nhất để người tiêu dùng có thể tham khảo
| STT | QUY CÁCH |
KHỐI LƯỢNG (KG/MÉT) |
| 1 | Thép tròn đặc phi 6 | 0.22 |
| 2 | Thép tròn đặc Ø8 | 0.39 |
| 3 | Thép tròn đặc phi 10 | 0.62 |
| 4 | Thép tròn đặc phi 12 | 0.89 |
| 5 | Thép tròn đặc Ø14 | 1.21 |
| 6 | Thép tròn đặc phi 16 | 1.58 |
| 7 | Thép tròn đặc Ø18 | 2.00 |
| 8 | Thép tròn đặc Ø20 | 2.47 |
| 9 | Thép tròn đặc Ø22 | 2.98 |
| 10 | Thép tròn đặc Ø24 | 3.55 |
| 11 | Thép tròn đặc phi 25 | 3.85 |
| 12 | Thép tròn đặc Ø26 | 4.17 |
| 13 | Thép tròn đặc Ø28 | 4.83 |
| 14 | Thép tròn đặc phi 30 | 5.55 |
| 15 | Thép tròn đặc Ø32 | 6.31 |
| 16 | Thép tròn đặc Ø34 | 7.13 |
| 17 | Thép tròn đặc Ø35 | 7.55 |
| 18 | Thép tròn đặc Ø36 | 7.99 |
| 19 | Thép tròn đặc Ø38 | 8.90 |
| 20 | Thép tròn đặc Ø40 | 9.86 |
| 21 | Thép tròn đặc Ø42 | 10.88 |
| 22 | Thép tròn đặc Ø44 | 11.94 |
| 23 | Thép tròn đặc Ø45 | 12.48 |
| 24 | Thép tròn đặc Ø46 | 13.05 |
| 25 | Thép tròn đặc Ø48 | 14.21 |
| 26 | Thép tròn đặc Ø50 | 15.41 |
| 27 | Thép tròn đặc Ø52 | 16.67 |
| 28 | Thép tròn đặc Ø55 | 18.65 |
| 29 | Thép tròn đặc phi 60 | 22.20 |
| 30 | Thép tròn đặc Ø65 | 26.05 |
| 31 | Thép tròn đặc Ø70 | 30.21 |
| 32 | Thép tròn đặc Ø75 | 34.68 |
| 33 | Thép tròn đặc Ø80 | 39.46 |
| 34 | Thép tròn đặc Ø85 | 44.54 |
| 35 | Thép tròn đặc Ø90 | 49.94 |
| 36 | Thép tròn đặc Ø95 | 55.64 |
| 37 | Thép tròn đặc Ø100 | 61.65 |
| 38 | Thép tròn đặc Ø110 | 74.60 |
| 39 | Thép tròn đặc Ø120 | 88.78 |
| 40 | Thép tròn đặc Ø125 | 96.33 |
2/ Công thức tính thép tròn đặc
Ngoài những quy cách thường gặp ở bảng trên, thì thép tròn được hiện nay còn rất nhiều các kích thước và quy cách khác nhau.
Do đó, nếu gặp phải quy cách không có sẵn và tiện tra trong bảng, người tiêu dùng vẫn có thể tính toán được khối lượng sản phẩm 1 cách nhanh chóng nhờ 1 trong 2 công thức phổ biến sau đây :
Trước tiên, ta sẽ quy ước ký hiệu cho công thức:
+ D: là đường kính ngoài của thép tròn đặc (đơn vị là mm)
+ R: là bán kính của thép (đơn vị là mm). R= ½ D
Cách 1: Khối lượng (kg) = 0.0007854 x D x D x 7.85
Ví dụ: Thép tròn đặc phi 4 (D = 4) theo công thức có khối lượng (kg) = 0.0007854 x 4 x 4 x 7.85= 0.099 (kg/m)
Cách 2: Khối lượng (kg )= R2 x 0.0246
Ví dụ: Thép tròn đặc phi 6 (D = 6) theo công thức 2 có Khối lượng (kg) = 32 x 0.0246 = 0.221 (kg/m)
Giá thép tròn đặc của Hoàng Trọng Tín
Do thép tròn đặc được sản xuất với nhiều kích thước và trọng lượng khác nhau. Vậy nên bảng giá của sản phẩm thép này cũng sẽ có sự chênh lệch tương ứng tùy theo từng kích thước riêng
| Tên sản phẩm | Barem ( Kg/m ) | Giá VNĐ/kg | Giá cây 6m |
| Thép tròn đặc phi 6 | 0.22 | 16.500 | 21.780 |
| Thép tròn đặc phi 8 | 0.39 | 16.500 | 38.610 |
| Thép tròn đặc phi 10 | 0.62 | 16.500 | 61.380 |
| Thép tròn đặc phi 12 | 0.89 | 16.500 | 88.110 |
| Thép tròn đặc phi 14 | 1.21 | 16.500 | 119.790 |
| Thép tròn đặc phi 16 | 1.58 | 16.500 | 156.420 |
| Thép tròn đặc phi 18 | 2 | 16.500 | 198.000 |
| Thép tròn đặc phi 20 | 2.47 | 16.500 | 244.530 |
| Thép tròn đặc phi 22 | 2.98 | 16.500 | 295.020 |
| Thép tròn đặc phi 24 | 3.55 | 16.500 | 351.450 |
| Thép tròn đặc phi 25 | 3.85 | 16.500 | 381.150 |
| Thép tròn đặc phi 26 | 4.17 | 16.500 | 412.830 |
| Thép tròn đặc phi 28 | 4.83 | 16.500 | 478.170 |
| Thép tròn đặc phi 30 | 5.55 | 16.500 | 549.450 |
| Thép tròn đặc phi 32 | 6.31 | 16.500 | 624.690 |
| Thép tròn đặc phi 34 | 7.13 | 16.500 | 705.870 |
| Thép tròn đặc phi 35 | 7.55 | 16.500 | 747.450 |
| Thép tròn đặc phi 36 | 7.99 | 16.500 | 791.010 |
| Thép tròn đặc phi 38 | 8.9 | 16.500 | 881.100 |
| Thép tròn đặc phi 40 | 9.86 | 16.500 | 976.140 |
| Thép tròn đặc phi 42 | 10.88 | 16.500 | 1.077.120 |
| Thép tròn đặc phi 44 | 11.94 | 16.500 | 1.182.060 |
| Thép tròn đặc phi 45 | 12.48 | 16.500 | 1.235.520 |
| Thép tròn đặc phi 46 | 13.05 | 16.500 | 1.291.950 |
| Thép tròn đặc phi 48 | 14.21 | 16.500 | 1.406.790 |
| Thép tròn đặc phi 50 | 15.41 | 16.500 | 1.525.590 |
| Thép tròn đặc phi 52 | 16.67 | 16.500 | 1.650.330 |
| Thép tròn đặc phi 55 | 18.65 | 16.500 | 1.846.350 |
| Thép tròn đặc phi 60 | 22.2 | 16.500 | 2.197.800 |
| Thép tròn đặc phi 65 | 26.05 | 16.500 | 2.578.950 |
| Thép tròn đặc phi 70 | 30.21 | 16.500 | 2.990.790 |
| Thép tròn đặc phi 75 | 34.68 | 16.500 | 3.433.320 |
| Thép tròn đặc phi 80 | 39.46 | 16.500 | 3.906.540 |
| Thép tròn đặc phi 85 | 44.54 | 16.500 | 4.409.460 |
| Thép tròn đặc phi 90 | 49.94 | 16.500 | 4.944.060 |
| Thép tròn đặc phi 95 | 55.64 | 16.500 | 5.508.360 |
| Thép tròn đặc phi 100 | 61.65 | 16.500 | 6.103.350 |
| Thép tròn đặc phi 110 | 74.6 | 16.500 | 7.385.400 |
| Thép tròn đặc phi 120 | 88.78 | 16.500 | 8.789.220 |
| Thép tròn đặc phi 125 | 96.33 | 16.500 | 9.536.670 |
| Thép tròn đặc phi 130 | 104.2 | 16.500 | 10.315.800 |
| Thép tròn đặc phi 135 | 112.36 | 16.500 | 11.123.640 |
| Thép tròn đặc phi 140 | 120.84 | 16.500 | 11.963.160 |
| Thép tròn đặc phi 145 | 129.63 | 16.500 | 12.833.370 |
| Thép tròn đặc phi 150 | 138.72 | 16.500 | 13.733.280 |
| Thép tròn đặc phi 155 | 148.12 | 16.500 | 14.663.880 |
| Thép tròn đặc phi 160 | 157.83 | 16.500 | 15.625.170 |
| Thép tròn đặc phi 170 | 178.18 | 16.500 | 17.639.820 |
| Thép tròn đặc phi 180 | 199.76 | 16.500 | 19.776.240 |
| Thép tròn đặc phi 190 | 222.57 | 16.500 | 22.034.430 |
| Thép tròn đặc phi 200 | 246.62 | 16.500 | 24.415.380 |
| Thép tròn đặc phi 210 | 271.89 | 16.500 | 26.917.110 |
| Thép tròn đặc phi 220 | 298.4 | 16.500 | 29.541.600 |
| Thép tròn đặc phi 230 | 326.15 | 16.500 | 32.288.850 |
| Thép tròn đặc phi 240 | 355.13 | 16.500 | 35.157.870 |
| Thép tròn đặc phi 250 | 385.34 | 16.500 | 38.148.660 |
| Thép tròn đặc phi 260 | 416.78 | 16.500 | 41.261.220 |
| Thép tròn đặc phi 270 | 449.46 | 16.500 | 44.496.540 |
| Thép tròn đặc phi 280 | 483.37 | 16.500 | 47.853.630 |
| Thép tròn đặc phi 290 | 518.51 | 16.500 | 51.332.490 |
| Thép tròn đặc phi 300 | 554.89 | 16.500 | 54.934.110 |
| Thép tròn đặc phi 310 | 592.49 | 16.500 | 58.656.510 |
| Thép tròn đặc phi 320 | 631.34 | 16.500 | 62.502.660 |
| Thép tròn đặc phi 330 | 671.41 | 16.500 | 66.469.590 |
| Thép tròn đặc phi 340 | 712.72 | 16.500 | 70.559.280 |
| Thép tròn đặc phi 350 | 755.26 | 16.500 | 74.770.740 |
| Thép tròn đặc phi 360 | 799.03 | 16.500 | 79.103.970 |
| Thép tròn đặc phi 370 | 844.04 | 16.500 | 83.559.960 |
| Thép tròn đặc phi 380 | 890.28 | 16.500 | 88.137.720 |
| Thép tròn đặc phi 390 | 937.76 | 16.500 | 92.838.240 |
| Thép tròn đặc phi 400 | 986.46 | 16.500 | 97.659.540 |
| Thép tròn đặc phi 410 | 1,036.40 | 16.500 | 102.603.600 |
| Thép tròn đặc phi 420 | 1,087.57 | 16.500 | 107.669.430 |
| Thép tròn đặc phi 430 | 1,139.98 | 16.500 | 112.858.020 |
| Thép tròn đặc phi 450 | 1,248.49 | 16.500 | 123.600.510 |
| Thép tròn đặc phi 455 | 1,276.39 | 16.500 | 126.362.610 |
| Thép tròn đặc phi 480 | 1,420.51 | 16.500 | 140.630.490 |
| Thép tròn đặc phi 500 | 1,541.35 | 16.500 | 152.593.650 |
| Thép tròn đặc phi 520 | 1,667.12 | 16.500 | 165.044.880 |
| Thép tròn đặc phi 550 | 1,865.03 | 16.500 | 184.637.970 |
| Thép tròn đặc phi 580 | 2,074.04 | 16.500 | 205.329.960 |
| Thép tròn đặc phi 600 | 2,219.54 | 16.500 | 219.734.460 |
| Thép tròn đặc phi 635 | 2,486.04 | 16.500 | 246.117.960 |
| Thép tròn đặc phi 645 | 2,564.96 | 16.500 | 253.931.040 |
| Thép tròn đặc phi 680 | 2,850.88 | 16.500 | 282.237.120 |
| Thép tròn đặc phi 700 | 3,021.04 | 16.500 | 299.082.960 |
| Thép tròn đặc phi 750 | 3,468.03 | 16.500 | 343.334.970 |
| Thép tròn đặc phi 800 | 3,945.85 | 16.500 | 390.639.150 |
| Thép tròn đặc phi 900 | 4,993.97 | 16.500 | 494.403.030 |
| Thép tròn đặc phi 1000 | 6,165.39 | 16.500 | 610.373.610 |
Chú ý: Giá thép tròn đặc sẽ thay đổi theo từng thời điểm khác nhau. Quý khách vui lòng liên hệ
Tel: 0236.3985.327 - 0905.900.175
Fax : 0236.3985.327
Email: thephoangtrongtin@Gmail.com
Website: www.thephinhdanang.com
để được báo giá trực tiếp và chính xác nhất.
Thép Vuông Đặc
Thép vuông đặc là loại thép thanh có tiết diện hình vuông, được cán nóng từ phôi thép chất lượng cao. Với đặc tính chịu lực tốt, bề mặt chắc chắn và khả năng gia công linh hoạt, thép vuông đặc trở thành lựa chọn phổ biến trong cơ khí, xây dựng và các ngành công nghiệp chế tạo.
Loại thép này rất dễ thực hiện hàn, cắt, và tính toán phù hợp với các thiết bị. Được nhập khẩu từ nhiều quốc gia như Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Ấn Độ, Nga, Việt Nam, EU, G7, với các mã thép như A36, Q235, Q345, SS400, và nhiều tiêu chuẩn khác nhau như JIS, ASTM, EN, GOST.
Thép vuông đặc có khả năng chịu nén và chống biến dạng tốt, phù hợp cho:
- Khung kết cấu
- Nhà thép tiền chế
- Thiết bị công nghiệp
- Công trình hạ tầng
Sản phẩm thường được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS, ASTM hoặc TCVN.
Bảng giá thép vuông đặc mới nhất hôm nay 2026
Thép vuông đặc có quy cách từ 6×6 đến 100×100 và đơn giá thép vuông đặc cho 1kg giao động là 18.200 đồng/kg đến 18.700 cho tất cả các sản phẩm thép vuông đặc. Cùng tham khảo đơn giá một số sản phẩm phổ biến và bảng giá chi tiết.
- Thép vuông đặc 6×6 có giá là 5.151 đồng/m quy ra cây 6m có giá 30.903 đồng/cây.
- Thép vuông đặc 8×8 có giá là 9.136 đồng/m quy ra cây 6m có giá 54.818 đồng/cây.
- Thép vuông đặc 10×10 có giá là 14.457 đồng/m quy ra cây 6m có giá 86.742 đồng/cây.
- Thép vuông đặc 12×12 có giá là 20.679 đồng/m quy ra cây 6m có giá 124.074 đồng/cây.
- Thép vuông đặc 14×14 có giá là 28.182 đồng/m quy ra cây 6m có giá 169.092 đồng/cây.
- Thép vuông đặc 16×16 có giá là 38.640 đồng/m quy ra cây 6m có giá 231.840 đồng/cây.
- Thép vuông đặc 20×20 có giá là 57.776 đồng/m quy ra cây 6m có giá 346.656 đồng/cây.
- Thép vuông đặc 40×40 có giá là 231.732 đồng/m quy ra cây 6m có giá 1.390.392 đồng/cây.
| Quy Cách Thép Vuông Đặc | Barem (KG/MÉT) | Đơn Giá Đ/Kg | Gía Thành (Đ/M) |
| 6 x 6 | 0,283 | 18.200 | 5.151 |
| 8 x 8 | 0,502 | 18.200 | 9.136 |
| 10 x 10 | 0,79 | 18.300 | 14.457 |
| 12 x 12 | 1,13 | 18.300 | 20.679 |
| 13 x 13 | 1,33 | 18.300 | 24.339 |
| 14 x 14 | 1,54 | 18.300 | 28.182 |
| 15 x 15 | 1,77 | 18.400 | 32.568 |
| 16 x 16 | 2,1 | 18.400 | 38.640 |
| 17 x 17 | 2,27 | 18.400 | 41.768 |
| 18 x 18 | 2,54 | 18.400 | 46.736 |
| 19 x 19 | 2,83 | 18.400 | 52.072 |
| 20 x 20 | 3,14 | 18.400 | 57.776 |
| 22 x 22 | 3,8 | 18.400 | 69.920 |
| 24 x 24 | 4,52 | 18.400 | 83.168 |
| 25 x 25 | 5,31 | 18.500 | 98.235 |
| 28 x 28 | 6,15 | 18.500 | 113.775 |
| 30 x 30 | 7,07 | 18.500 | 130.795 |
| 32 x 32 | 8,04 | 18.500 | 148.740 |
| 34 x 34 | 9,07 | 18.500 | 167.795 |
| 35 x 35 | 9,62 | 18.450 | 177.489 |
| 36 x 36 | 10,17 | 18.450 | 187.637 |
| 38 x 38 | 11,34 | 18.450 | 209.223 |
| 40 x 40 | 12,56 | 18.450 | 231.732 |
| 42 x 42 | 13,85 | 18.450 | 255.533 |
| 45 x 45 | 15,90 | 18.450 | 293.355 |
| 48 x 48 | 18,09 | 18.600 | 336.474 |
| 50 x 50 | 19,63 | 18.600 | 365.118 |
| 55 x 55 | 23,75 | 18.600 | 441.750 |
| 60 x 60 | 28,26 | 18.600 | 525.636 |
| 65 x 65 | 33,17 | 18.600 | 616.962 |
| 70 x 70 | 38,47 | 18.600 | 715.542 |
| 75 x 75 | 44,16 | 18.700 | 825.792 |
| 80 x 80 | 50,24 | 18.700 | 939.488 |
| 85 x 85 | 56,72 | 18.700 | 1.060.664 |
| 90 x 90 | 63,59 | 18.700 | 1.189.133 |
| 95 x 95 | 70,85 | 18.700 | 1.324.895 |
| 100 x 100 | 78,5 | 18.700 | 1.467.950 |
Với bảng giá này, chúng tôi mong rằng có thể giúp quý khách đưa ra những quyết định tối ưu và tìm hiểu thêm về những lựa chọn để đảm bảo công trình của bạn được thực hiện thành công và hiệu quả.
Bảng tra trọng lượng thép cây vuông đặc
| STT | Kích Thước Thép Vuông Đặc | Khối Lượng Kg/M | Khối Lượng Kg/Cây 6m |
| 1 | 10 x 10 | 0.79 | 4.74 |
| 2 | 12 x 12 | 1.13 | 6.78 |
| 3 | 13 x 13 | 1.33 | 7.98 |
| 4 | 14 x 14 | 1.54 | 9.24 |
| 5 | 15 x 15 | 1.77 | 10.62 |
| 6 | 16 x 16 | 2.01 | 12.06 |
| 7 | 17 x 17 | 2.27 | 13.62 |
| 8 | 18 x 18 | 2.54 | 15.24 |
| 9 | 19 x 19 | 2.83 | 16.98 |
| 10 | 20 x 20 | 3.14 | 18.84 |
| 11 | 22 x 22 | 3.8 | 22.80 |
| 12 | 24 x 24 | 4.52 | 27.12 |
| 13 | 10 x 22 | 4.91 | 29.46 |
| 14 | 25 x 25 | 5.31 | 31.86 |
| 15 | 28 x 28 | 6.15 | 36.90 |
| 16 | 30 x 30 | 7.07 | 42.42 |
| 17 | 32 x 32 | 8.04 | 48.24 |
| 18 | 34 x 34 | 9.07 | 54.42 |
| 19 | 35 x 35 | 9.62 | 57.72 |
| 20 | 36 x 36 | 10.17 | 61.02 |
| 21 | 38 x 38 | 11.34 | 68.04 |
| 22 | 40 x 40 | 12.56 | 75.36 |
| 23 | 42 x 42 | 13.85 | 83.10 |
| 24 | 45 x 45 | 15.9 | 95.40 |
| 25 | 48 x 48 | 18.09 | 108.54 |
| 26 | 50 x 50 | 19.63 | 117.78 |
| 27 | 55 x 55 | 23.75 | 142.50 |
| 28 | 60 x 60 | 28.26 | 169.56 |
| 29 | 65 x 65 | 33.17 | 199.02 |
| 30 | 70 x 70 | 38.47 | 230.82 |
| 31 | 75 x 75 | 44.16 | 264.96 |
| 32 | 80 x 80 | 50.24 | 301.44 |
| 33 | 85 x 85 | 56.72 | 340.32 |
| 34 | 90 x 90 | 63.59 | 381.54 |
| 35 | 95 x 95 | 70.85 | 425.10 |
| 36 | 100 x 100 | 78.5 | 471.00 |
| 37 | 110 x 110 | 94.99 | 569.94 |
| 38 | 120 x 120 | 113.04 | 678.24 |
| 39 | 130 x 130 | 132.67 | 796.02 |
| 40 | 140 x 140 | 153.86 | 923.16 |
| 41 | 150 x 150 | 176.63 | 1,059.78 |
| 42 | 160 x 160 | 200.96 | 1,205.76 |
| 43 | 170 x 170 | 226.87 | 1,361.22 |
| 44 | 180 x 180 | 254.34 | 1,526.04 |
| 45 | 190 x 190 | 283.39 | 1,700.34 |
| 46 | 200 x 200 | 314 | 1,884.00 |
Chủng loại bề mặt thanh thép vuông
Tùy theo yêu cầu, sản phẩm được phân thành:
-
Thép vuông đặc đen: bề mặt không mạ, giá thành thấp, thích hợp cho môi trường ít ăn mòn.
-
Thép vuông đặc mạ kẽm điện phân: lớp mạ mỏng, bề mặt sáng đẹp, bảo vệ tốt trong môi trường bình thường.
-
Thép vuông đặc mạ kẽm nhúng nóng: lớp kẽm dày, chống gỉ tối ưu cho công trình ngoài trời hoặc môi trường ẩm ướt, ăn mòn cao.
Các loại sắt vuông đặc phổ biến trên thị trường
Hiện nay trên thị trường rất đa dạng và phong phú các mẫu thép vuông đặc khác nhau. Tùy vào từng loại, khối lượng thép vuông đặc và đơn thép vuông đặc cũng sẽ khác nhau. Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu kỹ hơn về những dạng sắt đặc nguyên khối dưới đây:
Thép vuông đặc 12×12
Sắt vuông nguyên khối 12×12 là sản phẩm thép hình vuông, kích thước những cạnh là 12mm x 12mm. Điều này tức là nó với hình dạng giống như một hình vuông có mỗi cạnh sở hữu kích thước 12mm.
Loại sắt vuông cường lực này được tiêu dùng đa dạng trong rộng rãi áp dụng trong ngành xây dựng và kết cấu như cốt thép bê tông, mộc hoặc trong xây dựng những sản phẩm khác đòi hỏi cường độ cao. Kích thước cụ thể của vuông đặc này có thể thay đổi tùy theo nhu cầu riêng.
Thép vuông đặc 12×12
Thép vuông đặc 14×14
Thép vuông nguyên khối 14×14 là sản phẩm thép vuông có kích thước cạnh 14mm x 14mm. Với kích thước điển hình, thường được sử dụng trong ngành xây dựng và kết cấu để tạo ra các sườn kết cấu, cột và những hạng mục khác đòi hỏi cường độ và độ bền của thép.
Thép vuông đặc 14×14 là nguyên liệu thường được sử dụng trong rộng rãi ứng dụng:
Gia cố cho bê tông cốt thép: Thép vuông đặc 14×14 thường được tiêu dùng làm cốt thép trong bê tông cốt thép. Nó giúp nâng cao cường độ và độ cứng của bê tông, khiến cho kết cấu cứng cáp hơn.
Cấu trúc xây dựng: Thép vuông đặc 14×14 cũng thường được sử dụng để thi công những kết cấu sườn, cột và xà gồ. Khi được cắt và hàn với độ chuẩn xác cao tạo ra những bộ phận cấu trúc có kích thước chính xác.
Chế độ máy và thiết bị: Trong sản xuất, chế tạo, vuông đặc 14×14 thường được dùng để cung cấp các vật liệu cơ khí hoặc khía cạnh thiết bị khác. Thép cung cấp và mạ điện: thép vuông đặc 14 x 14 được sử dụng trong quá trình rèn hoặc mạ điện để tạo ra những sản phẩm đồ trang sức. Xây dựng và trang trí nhà cửa: Không chỉ trong những ứng dụng công nghiệp, thép vuông đặc 14×14 vẫn có thể được sử dụng trong xây dựng nhà cửa và trang trí nội thất.
Thép vuông đặc 14×14
Thép vuông đặc đen 16×16
Thép vuông đặc đen 16×16 là vật liệu kim loại có hình dạng vuông 16mmx16mm có màu đen do bề mặt chưa được tạo bóng.
Vật liệu này được sử dụng trong các ứng dụng xây dựng, sản xuất và nhiều ngành công nghiệp khác. Thép vuông đặc đen thường được sản xuất bằng cách nung nóng và cuộn trên các dây chuyền sản xuất thép.

Thép vuông đặc đen 16×16
Thép thanh vuông đặc 20×20 kéo
Thép vuông đặc 20×20 kéo hay còn gọi là (vuông đặc chuốt bóng) là thanh thép thẳng đều cạnh, có bề mặt được gia công để có độ bóng cao hơn so với thép vuông đặc thông thường.
Điều này giúp việc gia công những công trình trang trí, nghệ thuật… dễ dàng hơn. Chiều dài khối thép có thể là 6m, 9m, 12m ( Có thể cắt theo yêu cầu bất kỳ kích thước yêu cầu nào )
Thép vuông đặc 20×20 kéo bóng thường được dùng trong các lĩnh vực bao gồm: trang trí nội thất, sản phẩm thủ công và trong ngành chế tạo máy móc. Mác thép đặc vuông bóng bao gồm S355JR, S275JR, S50C, CT3, S45C, A36, C45, CT45, SS400. Loại thép đặc vuông này được cấp theo tiêu chuẩn JIS, ASTM, GOST.
Thép thanh vuông đặc 20×20 kéo
Thép vuông đặc 40×40 mạ kẽm nhúng nóng
Thép vuông đặc 40×40 mạ kẽm nhúng nóng là thanh thép vuông có kích thước 40x40mm được tráng một lớp mạ kẽm nhúng nóng để bảo vệ bề mặt khỏi ăn mòn và oxi hóa
Công thức tính khối lượng thép vuông đặc 40×40 và áp dụng tương tự cho các sản phẩm cùng loại.
Trọng Lượng 1M = Chiều Cao(MM) X Chiều Rộng(MM) X 0.00785
VD: Thép vuông đặc 40×40 với chiều dài 1m được tính như sau:
40 x 40 x 1 x 0.00785 = 12,56 (Kg/M)
Thép vuông đặc 40×40
Ứng dụng của sắt vuông đặc trong công nghiệp và xây dựng
-
Ngành cơ khí chế tạo: dùng làm chi tiết máy, trục, chốt, linh kiện chịu lực.
-
Xây dựng kết cấu: cột, giằng, khung chịu lực cho nhà xưởng, cầu thang, lan can.
-
Sản xuất cửa, cổng, hàng rào: bền chắc, chịu va đập tốt.
Ứng dụng của sắt vuông đặc trong công nghiệp và xây dựng
Ưu điểm khi sử dụng thép vuông đặc mạ kẽm và mạ kẽm nhúng nóng
-
Chống gỉ sét hiệu quả, bảo vệ thép khỏi tác động của môi trường ẩm, muối biển hoặc hóa chất nhẹ.
-
Kéo dài tuổi thọ công trình, giảm chi phí bảo trì, sơn phủ định kỳ.
-
Tính thẩm mỹ cao, bề mặt sáng bóng, đồng đều.
Thép Dẹt Đặc
Loại thép này có tiết diện phẳng, dễ gia công và thường dùng trong:
- Cơ khí chế tạo
- Lan can
- Khung đỡ
- Gia công kết cấu thép
Báo Giá Thép Đặc Hôm Nay
Giá thép đặc phụ thuộc vào nhiều yếu tố như:
- Chủng loại thép
- Kích thước và độ dày
- Mác thép
- Xuất xứ sản phẩm
- Biến động giá nguyên liệu thị trường
Bảng Giá Tham Khảo Thép Đặc
| Loại thép đặc | Quy cách phổ biến | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| Thép tròn đặc | Phi 6 – Phi 300 | Liên hệ |
| Thép vuông đặc | 10x10 – 100x100 | Liên hệ |
| Thép dẹt đặc | Theo yêu cầu | Liên hệ |
| Láp đặc cơ khí | Đa dạng kích thước | Liên hệ |
Lưu ý: Giá thép đặc có thể thay đổi theo thời điểm và số lượng đặt hàng thực tế.
Ứng Dụng Của Thép Đặc Trong Thực Tế
Hiện nay thép đặc được sử dụng phổ biến trong:
- Nhà xưởng công nghiệp
- Cơ khí chính xác
- Chế tạo máy móc
- Công trình xây dựng
- Kết cấu thép
- Hệ thống băng tải
- Gia công khuôn mẫu
Thép là vật liệu có tính ứng dụng cao trong ngành công nghiệp và xây dựng hiện đại nhờ độ bền và khả năng chịu lực tốt.
Vì Sao Nên Chọn Hoàng Trọng Tín?
Công ty Hoàng Trọng Tín cam kết:
- Cung cấp thép đặc chất lượng cao
- Đầy đủ chứng chỉ CO-CQ
- Giá cạnh tranh tận kho
- Nguồn hàng ổn định
- Hỗ trợ cắt quy cách theo yêu cầu
- Giao hàng nhanh toàn quốc
- Tư vấn kỹ thuật tận tình
Kinh Nghiệm Chọn Mua Thép Đặc
Để lựa chọn thép đặc phù hợp, khách hàng nên:
- Xác định đúng nhu cầu sử dụng
- Chọn đúng mác thép và quy cách
- Kiểm tra chứng nhận chất lượng
- So sánh giá từ đơn vị uy tín
- Ưu tiên nhà cung cấp có hỗ trợ kỹ thuật
Việc lựa chọn đúng loại thép giúp đảm bảo độ bền công trình và tối ưu chi phí đầu tư lâu dài.
Liên Hệ Báo Giá Thép Đặc Hoàng Trọng Tín
Nếu bạn đang cần tìm đơn vị cung cấp thép đặc uy tín, giá tốt và giao hàng nhanh, Hoàng Trọng Tín là đối tác đáng tin cậy cho mọi công trình và dự án cơ khí.
Liên hệ ngay Hoàng Trọng Tín để nhận:
- Báo giá thép đặc mới nhất
- Tư vấn kỹ thuật miễn phí
- Hỗ trợ đặt hàng nhanh
- Chính sách ưu đãi hấp dẫn cho công trình lớn
Công ty bán thép tròn đặc tại Đà Nẵng – Hoàng Trọng Tín
Trên thị trường hiện nay có vô vàng nhà cung cấp thép vuông đặc và trong đó có chúng tôi, nhưng vì sao nên chọn chúng tôi thì cùng xem những chia sẽ của Hoàng Trọng Tín dưới đây:
Với gần 20 năm kinh nghiệm và là đối tác của gần 10.000 khách hàng, chúng tôi đả khẳng định uy tín của mình trong thời gian gần ấy năm.
Sản phẩm thép vuông đặc luôn đáp ứng yêu cầu cao nhất, sản xuất từ nguyên liệu tốt nhất và được kiểm tra nghiêm ngặt. Kho hàng chúng tôi có sẵn nhiều quy cách, kích thước , độ dày củng như chủng loại da dạng, sản xuất từ những máy móc hiện đại.
Hoàng Trọng Tín cam kết đem lại dịch vụ tốt nhất, đội ngũ nhân viên tận tâm. Giá cả cạnh tranh nhất nhưng chất lượng vẫn không đổi thay, giúp quý khách hàng tiết kiệm chi phí.
Thép đặc là vật liệu quan trọng trong ngành xây dựng và cơ khí hiện đại nhờ khả năng chịu lực cao, độ bền vượt trội và ứng dụng đa dạng. Với nguồn hàng ổn định, giá cạnh tranh và dịch vụ chuyên nghiệp, Công ty Hoàng Trọng Tín cam kết mang đến giải pháp thép đặc chất lượng cho mọi khách hàng trên toàn quốc.
Xem những bài viết liên quan:
Báo Giá Thép Đúc Mới Nhất 2026
Thép đúc hiện đang là vật liệu được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng, cơ khí chế tạo, công nghiệp nặng và kết cấu công trình. Với ưu điểm chịu lực cao, độ bền vượt trội và khả năng hoạt động ổn định trong môi...
Báo Giá Thép Vuông Đặc Mới Nhất Hôm Nay 2026
Thép đặc gồm thép tròn đặc, thép vuông đặc là dòng vật liệu quan trọng trong ngành cơ khí chế tạo, xây dựng công nghiệp và gia công kết cấu thép. Với khả năng chịu lực cao, độ cứng vượt trội và...
Báo Giá Thép Tròn Đặc Mới Nhất Hôm Nay 2026
Thép đặc gồm thép tròn đặc, thép vuông đặc là dòng vật liệu quan trọng trong ngành cơ khí chế tạo, xây dựng công nghiệp và gia công kết cấu thép. Với khả năng chịu lực cao, độ cứng vượt trội và...
Báo giá Thép Hình Tại Đắk Lắk – Kon Tum – Gia Lai
Tây Nguyên đang trở thành khu vực phát triển mạnh về công nghiệp, nông nghiệp công nghệ cao và hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, nhu cầu sử dụng thép hình tại Đắk Lắk, Kon Tum và Gia Lai ngày cà...
Ship hàng toàn quốc
0905.900.175
" Uy Tín - Trung Thực - Hợp Tác "
0905.900.175


